Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu hệ động vật, nhà động vật học.danh từ
Ví dụ
-
The faunist studied birds near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːnɪst/
The faunist studied birds near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép