TanroDictionary Sổ từ

favorite

/ˈfeɪvərɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được mến chuộng, được ưa thích.tính từ
  2. Sở thích.danh từ
  3. Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.danh từ
  4. (the favorite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.danh từ
  5. Sủng thần; ái thiếp, quý phi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is my favorite book.

  2. Her favorite is a quiet walk.

  3. That toy is his favorite.

  4. The gray horse is the favorite today.

  5. The favorite enjoyed great power at court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép