TanroDictionary Sổ từ

feasance

/ˈfiːzəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thi hành điều kiện, nghĩa vụ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The contract required full feasance by both sides.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép