TanroDictionary Sổ từ

feb

/ˈfɛb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng hai (February).X
  2. Viết tắt.X

Ví dụ

  1. People say feb in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép