Nghĩa tiếng Việt
- Cặn, chất lắng.danh từ
- Phân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river left dark feces on the rocks.
-
The baby passed feces during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép