TanroDictionary Sổ từ

feces

/ˈfiːsiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn, chất lắng.danh từ
  2. Phân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river left dark feces on the rocks.

  2. The baby passed feces during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép