TanroDictionary Sổ từ

feckless

/ˈfekləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự.tính từ
  2. Thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm.tính từ

Ví dụ

  1. The feckless plan failed within a week.

  2. His feckless choice caused more trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép