Nghĩa tiếng Việt
- Mắn, đẻ nhiều.tính từ
- Có khả năng sinh sản.tính từ
- Tốt, màu mỡ (đất).tính từ
Ví dụ
-
The fecund soil grew strong corn.
-
The fecund fish laid many eggs.
-
The field was fecund after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép