Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của footdanh từ
Tiếng Nhật
- 呎フィートfoot, bộ (đơn vị đo, ≈ 30,48 cm)
Ví dụ
-
Her feet were cold after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fiːt/
Her feet were cold after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép