TanroDictionary Sổ từ

feint

/feɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thể dục, thể thao) đòn nhử; ngón nhử.danh từ
  2. Sự giả vờ; sự giả cách.danh từ
  3. ; (thể dục, thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử.động từ
  4. Faint.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His feint fooled the defender.

  2. Her smile was only a feint.

  3. He feinted left and ran right.

  4. She gave a feint wave from far away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép