Nghĩa tiếng Việt
- ; (thể dục, thể thao) đòn nhử; ngón nhử.danh từ
- Sự giả vờ; sự giả cách.danh từ
- ; (thể dục, thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử.động từ
- Faint.tính từ
Tiếng Nhật
- フェイントđộng tác giả
Ví dụ
-
His feint fooled the defender.
-
Her smile was only a feint.
-
He feinted left and ran right.
-
She gave a feint wave from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép