Nghĩa tiếng Việt
- Chín mé.danh từ
- Người phạm tội ác.danh từ
- Độc ác, tàn ác.tính từ
- Phạm tội ác, giết người.tính từ
Ví dụ
-
The doctor treated the felon on his finger.
-
The felon apologized to the judge.
-
The felon act hurt many people.
-
The felon plan was stopped early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép