Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc phong trào Phê-ni-an; thuộc tổ chức Phê-ni-an.tính từ
- Tổ chức Phê-ni-an (tổ chức cách mạng của người Ai-len ở Mỹ thành lập năm 1858, nhằm lật đổ sự thống trị Anh ở Ai-len).danh từ
Ví dụ
-
The fenian group met in secret.
-
A fenian planned the meeting carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép