TanroDictionary Sổ từ

fenian

/ˈfiːniən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phong trào Phê-ni-an; thuộc tổ chức Phê-ni-an.tính từ
  2. Tổ chức Phê-ni-an (tổ chức cách mạng của người Ai-len ở Mỹ thành lập năm 1858, nhằm lật đổ sự thống trị Anh ở Ai-len).danh từ

Ví dụ

  1. The fenian group met in secret.

  2. A fenian planned the meeting carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép