Nghĩa tiếng Việt
- Dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải.danh từ
- Chồn sương, chồn furô.danh từ
- Người tìm kiếm, người mật thám.danh từ
- Đi săn bằng chồn sương.động từ
- Tìm kiếm, tìm bới, lục lọi.động từ
- Săn (thỏ) bằng chồn sương.động từ
- Truy tầm (hung thủ... ); khám phá (bí mật... ).động từ
Tiếng Nhật
- フェレットchồn sương, chồn furo
Ví dụ
-
She tied a red ferret around her hat.
-
The ferret slept in a small cage.
-
The ferret found the missing letter.
-
They ferreted for rabbits under the shed.
-
He ferreted through the drawers for keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép