TanroDictionary Sổ từ

ferret

/ˈferɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải.danh từ
  2. Chồn sương, chồn furô.danh từ
  3. Người tìm kiếm, người mật thám.danh từ
  4. Đi săn bằng chồn sương.động từ
  5. Tìm kiếm, tìm bới, lục lọi.động từ
  6. Săn (thỏ) bằng chồn sương.động từ
  7. Truy tầm (hung thủ... ); khám phá (bí mật... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tied a red ferret around her hat.

  2. The ferret slept in a small cage.

  3. The ferret found the missing letter.

  4. They ferreted for rabbits under the shed.

  5. He ferreted through the drawers for keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép