TanroDictionary Sổ từ

fervid

/ˈfɜːvɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng, nóng bỏng.tính từ
  2. Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.tính từ

Ví dụ

  1. The child made a fervid claim.

  2. She spoke with fervid hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép