Nghĩa tiếng Việt
- Nóng, nóng bỏng.tính từ
- Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.tính từ
Ví dụ
-
The child made a fervid claim.
-
She spoke with fervid hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép