TanroDictionary Sổ từ

fetching

/ˈfetʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetch.động từ
  2. , (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.tính từ

Ví dụ

  1. She is fetching water from the well.

  2. He gave a fetching smile to the crowd.

  3. a fetching smile

    nụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép