TanroDictionary Sổ từ

feu

/fjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn.danh từ
  2. Đất thuê vĩnh viễn.danh từ

Ví dụ

  1. They held the feu for many years.

  2. The family kept the feu near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép