Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn.danh từ
- Đất thuê vĩnh viễn.danh từ
Ví dụ
-
They held the feu for many years.
-
The family kept the feu near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép