Nghĩa tiếng Việt
- Cơn sốt.danh từ
- Bệnh sốt.danh từ
- Sự xúc động, sự bồn chồn.danh từ
- Làm phát sốt.động từ
- Làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had a fever all night.
-
The patient has a high fever today.
-
She was in a fever of anxiety all night.
-
The cold air fevered his face.
-
The music fevered the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép