Nghĩa tiếng Việt
- Xương mác.danh từ
- Khoá (ở ví, ở cặp).danh từ
Ví dụ
-
He cracked his fibula while running.
-
The bag's fibula broke this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép