Nghĩa tiếng Việt
- buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.danh từ
- Ngón lừa bịp; vố lừa bịp.danh từ
- Kéo viôlông (bài gì).động từ
- Lãng phí, tiêu phí.động từ
- Chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông.động từ
- nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn.động từ
- Lừa bịp.động từ
- Vớ vẩn!O
Tiếng Nhật
- 誤魔化すごまかすlừa gạt, lừa đảo
Ví dụ
-
He fixed the fiddle in its case.
-
The deal was a fiddle from the start.
-
She can fiddle a lively tune.
-
Do not fiddle away your time on social media.
-
He loves to fiddle during music class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép