TanroDictionary Sổ từ

fiddle

/ˈfɪdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.danh từ
  2. Ngón lừa bịp; vố lừa bịp.danh từ
  3. Kéo viôlông (bài gì).động từ
  4. Lãng phí, tiêu phí.động từ
  5. Chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông.động từ
  6. nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn.động từ
  7. Lừa bịp.động từ
  8. Vớ vẩn!O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He fixed the fiddle in its case.

  2. The deal was a fiddle from the start.

  3. She can fiddle a lively tune.

  4. Do not fiddle away your time on social media.

  5. He loves to fiddle during music class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép