Nghĩa tiếng Việt
- Xem fief: Thái ấp, đất phongdanh từ
Tiếng Nhật
- 藩はんphiên (lãnh địa của daimyō thời Edo và đầu Minh Trị), phiên quốc
Ví dụ
-
The entry fiefdom points to fief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép