TanroDictionary Sổ từ

fiefdom

/fiːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem fief: Thái ấp, đất phongdanh từ

Tiếng Nhật

  • 藩はんphiên (lãnh địa của daimyō thời Edo và đầu Minh Trị), phiên quốc

Ví dụ

  1. The entry fiefdom points to fief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép