Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ma quỷ, như quỷ sứtính từ
- Tàn ác, hung ác.tính từ
Tiếng Nhật
- 凶悪きょうあくhung ác, tàn bạo
Ví dụ
-
The fiendish laugh echoed through the hall.
-
That was a fiendish trick to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép