TanroDictionary Sổ từ

fifty

/ˈfɪfti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năm mươi.tính từ
  2. Bao nhiêu là, vô số.tính từ
  3. Số năm mươi.danh từ
  4. Nhóm năm mươi (người, vật... ).danh từ
  5. (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There are fifty people in the room.

  2. I have fifty things to do today.

  3. A fifty helped the team.

  4. A fifti of students joined the trip.

  5. She grew up in the fifties.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép