Nghĩa tiếng Việt
- Con cái; (thuộc) đạo làm con.tính từ
Ví dụ
-
Children should show filial respect to their parents.
-
filial respect
lòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
-
filial duty
nhiệm vụ làm con
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép