Nghĩa tiếng Việt
- Bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp).danh từ
- , (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện).danh từ
- Đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp.động từ
- Cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện).động từ
Ví dụ
-
The filibuster blocked the bill for hours.
-
A filibuster delayed the vote again.
-
They tried to filibuster across the border.
-
He tried to filibuster the new law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép