TanroDictionary Sổ từ

filing

/ˈfaɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giũa.danh từ
  2. Mạt giũa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spent the morning filing papers.

  2. Metal filing covered the bench.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép