Nghĩa tiếng Việt
- Cái thay thế; người thay thế.danh từ
- , (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was the fill-in for the absent singer.
-
He gave me the fill-in before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép