TanroDictionary Sổ từ

fillip

/ˈfɪlɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái búng, cái bật (ngón tay).danh từ
  2. Sự kích thích; vật kích thích.danh từ
  3. Chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể.danh từ
  4. Búng.động từ
  5. Đánh nhẹ, đánh khẽ.động từ
  6. Kích thích, khuyến khích.động từ
  7. Búng ngón tay, bật ngón tay.động từ

Ví dụ

  1. He made a fillip with his finger.

  2. A new book gave her a fillip of hope.

  3. That small gift is not worth a fillip.

  4. He tried to fillip the coin with his finger.

  5. He filliped the table lightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép