TanroDictionary Sổ từ

finding

/ˈfaɪndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.danh từ
  2. Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được.danh từ
  3. Sự tuyên án.danh từ
  4. Đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The finding surprised everyone in the lab.

  2. The finding was kept in a box.

  3. The judge read the finding aloud.

  4. The carpenter packed his finding carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép