Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.danh từ
- Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được.danh từ
- Sự tuyên án.danh từ
- Đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The finding surprised everyone in the lab.
-
The finding was kept in a box.
-
The judge read the finding aloud.
-
The carpenter packed his finding carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép