Nghĩa tiếng Việt
- Móng tay.danh từ
Tiếng Nhật
- ネイルmóng tay
Ví dụ
-
She broke a fingernail while opening the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪŋɡəneɪl/
She broke a fingernail while opening the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép