TanroDictionary Sổ từ

fingerprint

/ˈfɪŋɡəprɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The officer fingerprinted each new worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép