TanroDictionary Sổ từ

fink

/fɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.danh từ
  2. Kẻ phá hoại cuộc đình công.danh từ
  3. Kẻ đáng khinh.danh từ

Ví dụ

  1. The fink told the boss about the plan.

  2. The workers called him a fink.

  3. He acted like a fink at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép