Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.danh từ
- Kẻ phá hoại cuộc đình công.danh từ
- Kẻ đáng khinh.danh từ
Ví dụ
-
The fink told the boss about the plan.
-
The workers called him a fink.
-
He acted like a fink at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép