Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fiređộng từ
- Số nhiều của firedanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của fiređộng từ
Ví dụ
-
The engine fires quickly on cold mornings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép