TanroDictionary Sổ từ

fitch

/ˈfɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da lông chồn putoa.danh từ
  2. Bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn.danh từ

Ví dụ

  1. The coat was lined with soft fitch.

  2. She cleaned the paintbrush with a fitch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép