Nghĩa tiếng Việt
- Da lông chồn putoa.danh từ
- Bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn.danh từ
Ví dụ
-
The coat was lined with soft fitch.
-
She cleaned the paintbrush with a fitch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép