TanroDictionary Sổ từ

fitful

/ˈfɪtfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng cơn; từng đợt.tính từ
  2. Hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng... ).tính từ

Ví dụ

  1. He slept in a fitful sleep last night.

  2. Her sleep was fitful all night.

  3. a fitful wind

    gió từng cơn

  4. a fitful cough

    ho từng cơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép