Nghĩa tiếng Việt
- Từng cơn; từng đợt.tính từ
- Hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng... ).tính từ
Ví dụ
-
He slept in a fitful sleep last night.
-
Her sleep was fitful all night.
-
a fitful wind
gió từng cơn
-
a fitful cough
ho từng cơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép