Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.danh từ
- Sự ngưng kết, sự đông lại.danh từ
- Sự hâm (màu... ); sự cố định lại.danh từ
- Sự ấn định, sự quy định.danh từ
- Sự ngừng phát triển trí óc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His fixation on details slowed the work.
-
The cold caused quick fixation of the sauce.
-
The dye needs fixation before washing.
-
We need a fixation of the price today.
-
The doctor warned about mental fixation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép