TanroDictionary Sổ từ

fixation

/fɪkˈseɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.danh từ
  2. Sự ngưng kết, sự đông lại.danh từ
  3. Sự hâm (màu... ); sự cố định lại.danh từ
  4. Sự ấn định, sự quy định.danh từ
  5. Sự ngừng phát triển trí óc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His fixation on details slowed the work.

  2. The cold caused quick fixation of the sauce.

  3. The dye needs fixation before washing.

  4. We need a fixation of the price today.

  5. The doctor warned about mental fixation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép