TanroDictionary Sổ từ

fixed

/fɪkst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fixđộng từ
  2. Đứng yên, bất động, cố định.tính từ
  3. Được bố trí trước.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She fixed the broken chair yesterday.

  2. She looked at the fixed star in the night sky.

  3. They had a fixed fight scheduled for next week.

  4. a fixed star

    định tinh

  5. a fixed point

    điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép