Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fixđộng từ
- Đứng yên, bất động, cố định.tính từ
- Được bố trí trước.tính từ
Tiếng Nhật
- 所定しょていtheo quy định, được chỉ định
- 既定きていđã định sẵn, mặc định
- 落ち着いたおちついたđiềm tĩnh, bình tĩnh
Ví dụ
-
She fixed the broken chair yesterday.
-
She looked at the fixed star in the night sky.
-
They had a fixed fight scheduled for next week.
-
a fixed star
định tinh
-
a fixed point
điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép