Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fix.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is fixing the broken chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪksɪŋ/
She is fixing the broken chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép