Nghĩa tiếng Việt
- Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.danh từ
- (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).danh từ
- Người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ.danh từ
- Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.danh từ
Tiếng Nhật
- マウントgiá đỡ, chân đế
Ví dụ
-
The kitchen fixture needs cleaning.
-
The lamp became a fixture in the house.
-
The old man is a fixture here.
-
Saturday's fixture starts at noon.
-
he seems to be a fixture
nó hình như muốn lì ra đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép