TanroDictionary Sổ từ

fixture

/ˈfɪkstʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.danh từ
  2. (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).danh từ
  3. Người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ.danh từ
  4. Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kitchen fixture needs cleaning.

  2. The lamp became a fixture in the house.

  3. The old man is a fixture here.

  4. Saturday's fixture starts at noon.

  5. he seems to be a fixture

    nó hình như muốn lì ra đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép