Nghĩa tiếng Việt
- Sáo dọc cổ.danh từ
- Đậu tây.danh từ
Tiếng Nhật
- 笛ふえsáo, ống sáo, sáo dọc, kèn
Ví dụ
-
He played a clear note on the flageolet.
-
We cooked flageolet with herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép