TanroDictionary Sổ từ

flagon

/ˈflæɡən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình, lọ.danh từ
  2. Hũ (đựng rượu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He filled the flagon with juice.

  2. The flagon sat on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép