Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn đuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 松明たいまつđuốc
Ví dụ
-
The flambeau lit the dark path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæmˌboʊ/
The flambeau lit the dark path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép