Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flashđộng từ
- Sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt.danh từ
- Sự dâng mức nước trong âu.danh từ
- Tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống.danh từ
- phân từ hiện tại của flashđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lights were flashing across the street.
-
The flashing of heat made the room uncomfortable.
-
The flashing in the canal rose quickly.
-
Metal flashing kept rain away from the roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép