Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flauntđộng từ
- Đẹp hời hợt.tính từ
- phân từ hiện tại của flauntđộng từ
Tiếng Nhật
- 誇示こじsự phô trương, khoe khoang
Ví dụ
-
She was flaunting her new shoes at school.
-
The dress looked flaunting but cheap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép