Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flavor.động từ
Tiếng Nhật
- 調味料ちょうみりょうgia vị
- 加味かみsự nêm nếm, gia vị
- 香料こうりょうgia vị, hương liệu
- 調味ちょうみsự nêm gia vị
Ví dụ
-
She is flavoring the soup with herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép