Nghĩa tiếng Việt
- Lột da.động từ
- Róc, tước, bóc (vỏ... ).động từ
- Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The worker had to flay the hide carefully.
-
They flay the bark from the trunk.
-
The critic flayed the book in his review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép