Nghĩa tiếng Việt
- Nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay.động từ
- Trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ).động từ
- Gài tên vào (tên bắn... ).động từ
Ví dụ
-
The young bird began to fledge in the nest.
-
She chose to fledge the nest with soft wool.
-
They fledge the arrow with bright feathers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép