Nghĩa tiếng Việt
- Chim non mới ra ràng.danh từ
- Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fledgling flapped hard beside the nest.
-
As a fledgling, she asked many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép