Nghĩa tiếng Việt
- Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fleet.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A fleeting smile crossed her face.
-
The plane was fleeting above the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép