TanroDictionary Sổ từ

fleeting

/ˈfliːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fleet.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A fleeting smile crossed her face.

  2. The plane was fleeting above the clouds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép