TanroDictionary Sổ từ

fleshy

/ˈflɛʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Béo; có nhiều thịt, nạc.tính từ
  2. Cùng nghĩa với thịt: Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vậttính từ
  3. Nhiều thịt, nhiều cùi.tính từ

Ví dụ

  1. The meat looked fleshi and fresh.

  2. The sauce gave the vegetables a fleshi taste.

  3. This peach is fleshi and full of juice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép