Nghĩa tiếng Việt
- Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.danh từ
- Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.danh từ
- Làm thịt (nói tắt).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thịt lợn.
-
Thịt nửa nạc nửa mỡ.
-
Có da có thịt.
-
Quả xoài dày thịt.
-
Loại gỗ thịt mịn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép