TanroDictionary Sổ từ

thịt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.danh từ
  2. Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.danh từ
  3. Làm thịt (nói tắt).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thịt lợn.

  2. Thịt nửa nạc nửa mỡ.

  3. Có da có thịt.

  4. Quả xoài dày thịt.

  5. Loại gỗ thịt mịn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép