TanroDictionary Sổ từ

flew

/fluː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ruồi.danh từ
  2. Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từ
  3. Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từ
  4. Sự bay; quãng đường bay.danh từ
  5. Vạt cài cúc (ở áo).danh từ
  6. Cánh cửa lều vải.danh từ
  7. Đuôi cờ.danh từ
  8. , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từ

Ví dụ

  1. The flew was important at work.

  2. He tied a small flew to his fishing line.

  3. The plants had a flew that damaged the leaves.

  4. The long flew took two hours.

  5. The flew of his coat was open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép