Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi.danh từ
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từ
- Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từ
- Sự bay; quãng đường bay.danh từ
- Vạt cài cúc (ở áo).danh từ
- Cánh cửa lều vải.danh từ
- Đuôi cờ.danh từ
- , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từ
Ví dụ
-
The flew was important at work.
-
He tied a small flew to his fishing line.
-
The plants had a flew that damaged the leaves.
-
The long flew took two hours.
-
The flew of his coat was open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép